|
TT
|
Tên dự án - Địa điểm
|
Giá trị HĐ
quy đổi (USD)
|
Thời gian
thực hiện
|
Chủ đầu tư
|
|
1
|
Bến cảng đảo Đá Tây
Trường Sa - Khánh Hoà
|
2.970.000
|
1994 - 1995
|
Ban biên giới Hải Đảo
|
|
2
|
Cầu tầu Cát Lái
Tp Hồ Chí Minh
|
2.250.000
|
1995 - 1996
|
Cty L.doanh Sao Mai
|
|
3
|
Cảng Container Tân Thuận - Nhà Bè Tp Hồ Chí Minh
|
22.711.400
|
1996 - 1998
|
Cty liên doanh
phát triển tiếp vận số 1
|
|
4
|
Cảng nhà máy
xi măng Hoàng Thạch
|
5.510.000
|
1997 - 1998
|
Nhà máy xi măng
Hoàng Thạch
|
|
5
|
Cầu cảng nhà máy xi măng
Hòn Chông - Kiên Giang
|
9.400.000
|
1995 - 1996
|
Cty liên doanh
xi măng Sao Mai
|
|
6
|
Cầu bến Container Cảng Bến Nghé Tp Hồ Chí Minh
|
2.800.000
|
1997 - 1998
|
Cảng Bến Nghé
|
|
7
|
Cảng Phú Quý - Đảo Phú Quý -Tỉnh Bình Thuận
|
5.932.000
|
1997 - 1998
|
BQL Biển Đông
Bộ Giao thông vận tải
|
|
8
|
Cảng Năm Căn - Thị Trấn Năm Căn Tỉnh Minh Hải
|
2.091.000
|
1995 - 1997
|
BQL cảng Năm Căn
|
|
9
|
XD cảng Dung Quất
Quảng Ngãi
|
2.100.000
|
1998 - 1999
|
BQL DA Biển Đông
|
|
10
|
Xây dựng, nâng cấp phát triển cảng Nha Trang GĐ 1 đến 2002
|
2.595.768
|
2001 - 2002
|
BQLDA
cảng Nha Trang
|
|
11
|
Nâng cấp cảng Tiên Sa
( gói 1 )
|
6.533.333
|
2002 - 2003
|
BQLDA 85
|
|
12
|
Đtư XD cảng Long Bình
( gói 1,2 )
|
2.140.900
|
2002 - 2004
|
TCty ĐS Miền Nam
|
|
13
|
Xây dựng cảng nhà máy thép Phú Mỹ (gói 7)
|
3.344.051
|
2003 - 2004
|
Công ty thép Miền Nam
|
|
14
|
Dự án đầu tư nâng cấp phát triểncảng Qui Nhơn đến năm 2003 xây dựng cầu tầu 30.000 DWT
|
3.334.405
|
2002 - 2005
|
Ban QLDA
cảng Qui Nhơn
|
|
15
|
Xây dựng nâng cấp, phát triển cảng Nha Trang giai đoạn 1 đến năm 2002
|
2.716.285
|
2001 - 2003
|
BQLDA
cảng Nha Trang
|
|
16
|
Dự án Nâng cấp Cảng Hải Phòng giai đoạn II
|
31.032.260
|
2004-2006
|
Ban QLDA
Cảng Hải Phòng
|
|
17
|
Kéo dài đê chắn sóng
Tiên Sa
|
11.612.903
|
2005-2006
|
Ban QLDA 85
|
|
18
|
Xây dựng cảng LD DONAFRANCE
|
5.161.290
|
2004-2006
|
Công ty
LD DONAFRANCE
|
|
19
|
Dự án Nâng cấp Cảng Vũng áng giai đoạn II
|
16.129.032
|
2005-2007
|
Ban QLDA 85
|
|
20
|
Dự án Thủy điện
Đồng Nai 4
|
12.500.000
|
2006-2009
|
Ban QLDA
Thủy điện 6
|
|
21
|
Cảng Container Cái Mép thượng giai đoạn I
|
5.309.000
|
2007-2008
|
Công ty
Tân Cảng Sài Gòn
|
|
22
|
Gói 5A – 5B Dự án đầu tư XD cảng Đình Vũ
|
16.590.000
|
2006-2007
|
Cảng Hải Phòng
|
|
23
|
Nhà máy Xi măng Hạ Long
|
2.300.500
|
2006-2008
|
Tổng Công ty Sông Đà
|
|
24
|
Cảng xuất sản phẩm Dự án Nhà máy lọc dầu Dung Quất
|
3.125.000
|
2006-2007
|
Tổng công ty CTGT 1
|
|
25
|
Trung tâm phối hợp tìm kiếm cứu nạnkhu vực Hải Phòng, Đà Nẵng, Vũng Tàu
|
15.625.000
|
2007-2008
|
Ban QLDA Hàng Hải 1
|
|
26
|
Khu neo đậu tránh trú bão Trân Châu (Cát Bà - Hải Phòng), Tam Quan (Bình Định), Ninh Chữ (Ninh Thuận)
|
13.125.000
|
2007-2008
|
Ban QLDA
Thủy sản Trung ương
|
|
27
|
Mở rộng cảng phương tiện hàng hoá Bột mỳ tại xã Phước Hoà, huyện Tân Thành
|
3.895.000
|
2007 – 2008
|
Interflour Việt Nam
|