• Thiết bị nạo vét biển

TT

Tên thiết bị

Nước, năm

sản xuất

Thông số chính

1

Tàu hút bụng  Long Châu

Đức

(1969)

Kích thước chính ( m ) :

L : 95    B : 16   H :  6   T : 5,3

Tổng công suất (Cv) : 5860

Năng suất (m3/h) : 3500

Sức chứa bụng (m3) : 3240

Độ sâu nạo vét max (m) : 20

2

Tàu hút bụng  Trần Hưng Đạo

Đức

(1969)

Kích thước chính ( m ) :

L : 95    B : 16   H :  6   T : 5,38

Tổng công suất (Cv) : 6650

Năng suất (m3/h) : 3500

Sức chứa bụng (m3) : 3250

Độ sâu nạo vét max (m) : 20

3

Tàu hút bụng HB88

Việt Nam

(1989)

Kích thước chính ( m ) :

L : 53,7   B : 10   H :  4   T : 2,6

Tổng công suất (Cv) : 1590

Năng suất (m3/h) : 300

Độ sâu nạo vét max (m) : 7

4

Tàu hút xén thổi TH 12-9

Hà Lan

(1996)

Kích thước chính ( m ) :

L : 32   B :10,3   H : 2,97  T: 2,05

Tổng công suất (Cv) : 3800

Năng suất (m3/h) : 1500

Độ phun xa max (m) : 5000

Độ sâu nạo vét max (m) : 16

5

Tàu hút xén thổi HA-97

Mỹ

(1996)

Kích thước chính ( m ) :

L : 34,7   B :9,17   H : 2,43 T: 1,65

Tổng công suất (Cv) : 4070

Năng suất (m3/h) : 1800

Độ phun xa max (m) : 6000

Độ sâu nạo vét max (m) : 18

6

Tàu hút xén thổi  Việt - Mỹ

Mỹ

(1996)

Kích thước chính ( m ) :

L : 34,7   B :9,17   H : 2,43 T: 1,65

Tổng công suất (Cv) : 4070

Năng suất (m3/h) : 1800

Độ phun xa max (m) : 6000

Độ sâu nạo vét max (m) : 18

7

Tàu cuốc gầu TC-81

Pháp

(1981)

Kích thước chính ( m ) :

L : 69,8   B :12,6   H : 4  T: 2,4

Tổng công suất (Cv) : 2060

Năng suất (m3/h) : 800

Độ sâu nạo vét max (m) : 16

8

Tàu cuốc gầu TC-82

Pháp

(1981)

Kích thước chính ( m ) :

L : 69,8   B :12,6   H : 4  T: 2,4

Tổng công suất (Cv) : 2060

Năng suất (m3/h) : 800

Độ sâu nạo vét max (m) : 16

9

Tàu cuốc gầu TC-54

Đức

(1954)

Kích thước chính ( m ) :

L : 52,5   B :9,37   H : 3,3  T: 1,85

Tổng công suất (Cv) : 665

Năng suất (m3/h) : 300

Độ sâu nạo vét max (m) : 14

10

Tàu cuốc gầu TC-91

Liên Xô

(1989)

Kích thước chính ( m ) :

L : 48   B : 9,4   H : 2,8  T: 1,6

Tổng công suất (Cv) : 920

Năng suất (m3/h) : 600

Độ sâu nạo vét max (m) : 14

11

Tàu cuốc gầu TC-82

Liên Xô

(1982)

Kích thước chính ( m ) :

L : 44,6   B : 9,6   H : 2,8  T: 1,8

Tổng công suất (Cv) : 490

Năng suất (m3/h) : 275

Độ sâu nạo vét max (m) : 12

12

Tàu hút bụng có tính năng

Phun lên bờ Thái Bình Dương

Đức

(2002)

Kích thước chính ( m ) :

L : 67,5   B : 14   H :  5,2   T : 4,6

Tổng công suất (Cv) : 4757

Năng suất (m3/h) : 950

Sức chứa bụng (m3) : 1500

Độ phun xa max (m) : 1000

Độ sâu nạo vét max (m) : 21

13

Tàu hút mớn nông cần cứng

Long Châu 02

Việt Nam

(2001)

Kích thước chính ( m ) :

L : 88,4  B : 14,6   H :  4,5   T : 3,8

Tổng công suất (Cv) : 4500

Năng suất (m3/h) : 1500

Sức chứa bụng (m3) : 1500

Độ phun xa max (m) : 2500

Độ sâu nạo vét max (m) : 15

14

Tàu hút bụng HB-02

Việt Nam

(2001)

Kích thước chính ( m ) :

L : 52,5  B : 12   H :  3,6   T : 2,65

Tổng công suất (Cv) : 1790

Năng suất (m3/h) : 1050

Sức chứa bụng (m3) : 400

Độ sâu nạo vét max (m) : 14

15

Tàu ngoạm Bình Dương

Nhật

(1980)

Kích thước chính ( m ) :

L : 60   B : 20   H :  4   T : 2,5

Tổng công suất (Cv) : 1950

Năng suất (m3/h) : 437

Độ sâu nạo vét max (m) : 80

16

Tàu ngoạm TC-02

Việt Nam

(2002)

Kích thước chính ( m ) :

L : 35,3   B : 10,7   H :  2,7   T : 1,5

Tổng công suất (Cv) : 390

Năng suất (m3/h) : 140

Độ sâu nạo vét max (m) : 25

Tin tức & Sự kiện